Giá vàng
LIVE

Giá vàng hôm nay 14/07/2026

Cập nhật liên tục SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

Tự động cập nhật
Mua rẻ nhất
146.500.000
Ngọc Thẩm · SJC Miếng
Bán cao nhất
145.700.000
Mi Hồng · SJC Miếng
Nguồn theo dõi
9
cập nhật real-time
Cập nhật lúc
19:43
14/07/2026
★ Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
147.500.000đ/lượng
▲ 0.48%
Mua vào
144.500.000đ
Bán ra
147.500.000đ
Chênh lệch
3.000.000đ
31 ngày
↘ giảm
Sức nóng · RSI 14
43
Giảm giá
SJC · 14 ngày
RSI 14 · đà tăng/giảm 14 ngày
≤ 30quá bán · vùng rẻ
≥ 70quá mua · dễ điều chỉnh
Giá tốt nhất hôm nay
14/07/2026 12:00
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Mua
14.450.000đ
▲70.000
Bán
14.750.000đ
▲70.000
Chênh lệch
300.000đ
Vàng SJC 5 chỉ
Mua
14.450.000đ
▲70.000
Bán
14.752.000đ
▲70.000
Chênh lệch
302.000đ
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
Mua
14.450.000đ
▲70.000
Bán
14.753.000đ
▲70.000
Chênh lệch
303.000đ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
Mua
14.350.000đ
▲70.000
Bán
14.700.000đ
▲70.000
Chênh lệch
350.000đ
Nữ trang 99,99%
Mua
14.100.000đ
▲70.000
Bán
14.500.000đ
▲70.000
Chênh lệch
400.000đ
Nữ trang 99%
Mua
13.656.435đ
▲69.307
Bán
14.356.435đ
▲69.307
Chênh lệch
700.000đ
Nữ trang 75%
Mua
9.911.087đ
▲52.505
Bán
10.891.087đ
▲52.505
Chênh lệch
980.000đ
14/07/2026 14:51
PNJ — TPHCM
Mua
14.350.000đ
▲50.000
Bán
14.700.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
SJC — TPHCM
Mua
14.450.000đ
▲40.000
Bán
14.750.000đ
▲40.000
Chênh lệch
300.000đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.350.000đ
▲50.000
Bán
14.700.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.350.000đ
▲50.000
Bán
14.700.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.350.000đ
▲50.000
Bán
14.700.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.100.000đ
▲50.000
Bán
14.500.000đ
▲50.000
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.086.000đ
▲50.000
Bán
14.486.000đ
▲50.000
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang
Mua
13.764.000đ
▲50.000
Bán
14.384.000đ
▲50.000
Chênh lệch
620.000đ
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang
Mua
13.735.000đ
▲49.000
Bán
14.355.000đ
▲49.000
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang
Mua
12.662.000đ
▲46.000
Bán
13.282.000đ
▲46.000
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang
Mua
9.885.000đ
▲37.000
Bán
10.875.000đ
▲37.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang
Mua
8.870.000đ
▲34.000
Bán
9.860.000đ
▲34.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
8.435.000đ
▲32.000
Bán
9.425.000đ
▲32.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
7.855.000đ
▲30.000
Bán
8.845.000đ
▲30.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang
Mua
7.493.000đ
▲30.000
Bán
8.483.000đ
▲30.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang
Mua
5.042.000đ
▲21.000
Bán
6.032.000đ
▲21.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang
Mua
4.448.000đ
▲19.000
Bán
5.438.000đ
▲19.000
Chênh lệch
990.000đ
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang
Mua
3.839.000đ
▲17.000
Bán
4.829.000đ
▲17.000
Chênh lệch
990.000đ
14/07/2026 11:25
SJC -Bán Lẻ
Mua
14.450.000đ
▲40.000
Bán
14.750.000đ
▲40.000
Chênh lệch
300.000đ
Kim TT/AVPL
Mua
14.300.000đ
Bán
14.650.000đ
Chênh lệch
350.000đ
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG
Mua
14.300.000đ
Bán
14.650.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Nguyên Liệu 99.99
Mua
13.100.000đ
Bán
13.300.000đ
Chênh lệch
200.000đ
Nguyên Liệu 99.9
Mua
13.050.000đ
Bán
13.250.000đ
Chênh lệch
200.000đ
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ
Mua
13.600.000đ
Bán
14.100.000đ
Chênh lệch
500.000đ
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ
Mua
13.550.000đ
Bán
14.050.000đ
Chênh lệch
500.000đ
Nữ trang 99 - Bán Lẻ
Mua
13.480.000đ
Bán
14.030.000đ
Chênh lệch
550.000đ

Mi Hồng

▲ Bán đắt · SJC Miếng ▲ Bán đắt · Nhẫn 999/9999
14/07/2026 17:01
SJC
Mua
14.570.000đ
Bán
14.750.000đ
▲30.000
Chênh lệch
180.000đ
999
Mua
14.570.000đ
Bán
14.750.000đ
▲30.000
Chênh lệch
180.000đ
985
Mua
12.800.000đ
Bán
13.050.000đ
Chênh lệch
250.000đ
980
Mua
12.730.000đ
Bán
12.980.000đ
Chênh lệch
250.000đ
950
Mua
12.350.000đ
Bán
Chênh lệch
750
Mua
9.450.000đ
Bán
9.750.000đ
Chênh lệch
300.000đ
680
Mua
8.300.000đ
Bán
8.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
610
Mua
8.000.000đ
Bán
8.300.000đ
Chênh lệch
300.000đ
580
Mua
7.400.000đ
Bán
7.700.000đ
Chênh lệch
300.000đ
410
Mua
4.700.000đ
Bán
5.000.000đ
Chênh lệch
300.000đ
14/07/2026 15:15
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
14.250.000đ
▼50.000
Bán
14.650.000đ
▼50.000
Chênh lệch
400.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
14.250.000đ
▼50.000
Bán
14.650.000đ
▼50.000
Chênh lệch
400.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)
Mua
14.250.000đ
▼50.000
Bán
14.750.000đ
▼90.000
Chênh lệch
500.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC)
Mua
14.050.000đ
▼50.000
Bán
14.550.000đ
▼50.000
Chênh lệch
500.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC)
Mua
14.030.000đ
▼50.000
Bán
14.530.000đ
▼50.000
Chênh lệch
500.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác)
Mua
13.300.000đ
▲100.000
Bán
—đ
Chênh lệch
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường)
Mua
13.000.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
14/07/2026 19:43
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)
Mua
14.450.000đ
▲200.000
Bán
14.850.000đ
▲200.000
Chênh lệch
400.000đ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH
Mua
14.350.000đ
▲200.000
Bán
Chênh lệch
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long
Mua
14.250.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ
Mua
1.445.000đ
▲20.000
Bán
1.485.000đ
▲20.000
Chênh lệch
40.000đ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
Mua
14.450.000đ
Bán
14.750.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng nguyên liệu 99.9
Mua
13.070.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng nguyên liệu 999,9
Mua
13.120.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng trang sức 24K (999.9)
Mua
14.250.000đ
▲200.000
Bán
14.750.000đ
▲200.000
Chênh lệch
500.000đ
Vàng trang sức 24K (99.9)
Mua
14.240.000đ
▲200.000
Bán
14.740.000đ
▲200.000
Chênh lệch
500.000đ
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen
Mua
14.450.000đ
▲200.000
Bán
14.850.000đ
▲200.000
Chênh lệch
400.000đ

Ngọc Thẩm

▼ Mua rẻ · SJC Miếng
14/07/2026 18:52
Nhẫn 999.9
Mua
13.250.000đ
▲50.000
Bán
13.600.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 999.9
Mua
13.250.000đ
▲50.000
Bán
13.600.000đ
▲50.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 990
Mua
13.000.000đ
▲50.000
Bán
13.400.000đ
▲50.000
Chênh lệch
400.000đ
Vàng 18K 750
Mua
9.391.000đ
Bán
9.941.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Trắng AU750
Mua
9.391.000đ
Bán
9.941.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)
Mua
14.350.000đ
Bán
14.650.000đ
Chênh lệch
300.000đ

Ngọc Hải

▼ Mua rẻ · Nhẫn 999/9999
14/07/2026 16:04
Nhẫn Vàng 24K
Mua
12.970.000đ
▼10.000
Bán
13.320.000đ
▼10.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ)
Mua
12.970.000đ
▼10.000
Bán
—đ
Chênh lệch
Vàng miếng SJC (1 lượng)
Mua
14.450.000đ
Bán
14.800.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)
Mua
14.450.000đ
Bán
14.800.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng nữ trang 24K
Mua
12.970.000đ
▼10.000
Bán
13.320.000đ
▼10.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng nữ trang 990
Mua
12.720.000đ
▼10.000
Bán
13.120.000đ
▼10.000
Chênh lệch
400.000đ
14/07/2026 15:16
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Mua
14.300.000đ
▲20.000
Bán
14.650.000đ
▲20.000
Chênh lệch
350.000đ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Mua
14.300.000đ
▲20.000
Bán
14.650.000đ
▲20.000
Chênh lệch
350.000đ
Phú quý 1 lượng 99.9
Mua
14.290.000đ
▲20.000
Bán
14.640.000đ
▲20.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng 999.0 phi SJC
Mua
13.000.000đ
▲50.000
Bán
14.490.000đ
Chênh lệch
1.490.000đ
Vàng 999.9 phi SJC
Mua
13.050.000đ
▲50.000
Bán
14.500.000đ
Chênh lệch
1.450.000đ
Vàng miếng SJC
Mua
14.400.000đ
▲40.000
Bán
14.750.000đ
▲40.000
Chênh lệch
350.000đ
Vàng trang sức 98
Mua
13.769.000đ
▲49.000
Bán
14.259.000đ
▲49.000
Chênh lệch
490.000đ
Vàng trang sức 99
Mua
13.909.500đ
▲49.500
Bán
14.404.500đ
▲49.500
Chênh lệch
495.000đ
Vàng trang sức 999
Mua
14.040.000đ
▲50.000
Bán
14.540.000đ
▲50.000
Chênh lệch
500.000đ
Vàng trang sức 999.9
Mua
14.050.000đ
▲50.000
Bán
14.550.000đ
▲50.000
Chênh lệch
500.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Xem giá vàng theo loại

Công cụ phân tích

Giá vàng SJC hôm nay

Giá vàng SJC hôm nay là bao nhiêu?

Giá vàng SJC được cập nhật trực tiếp từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) — thương hiệu vàng miếng độc quyền do Nhà nước quản lý. Giá SJC thường cao hơn giá thế giới do chênh lệch thuế và phí quản lý. Đây là loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam.

Vàng nhẫn 9999 khác gì vàng miếng SJC?

Vàng nhẫn 9999 (hay vàng tròn) có hàm lượng 99.99% vàng nguyên chất, được các thương hiệu như PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Phú Quý, Ngọc Hải sản xuất. Giá vàng nhẫn thường sát giá thế giới hơn vàng miếng SJC, thanh khoản linh hoạt và không bị hạn chế sản xuất.

Đơn vị giá vàng tại Việt Nam

Giá vàng Việt Nam thường tính theo chỉ vàng. 1 chỉ = 3.75 gram. 1 lượng = 10 chỉ = 37.5 gram. Sử dụng công cụ quy đổi để tính nhanh theo gram, kg hoặc USD.

Dữ liệu cập nhật bao lâu một lần?

giavang.day cập nhật giá vàng real-time từ 9 nguồn uy tín: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Dữ liệu được làm mới liên tục mỗi 5–10 phút trong giờ giao dịch. Xem lịch sử giá vàng các ngày trước tại đây.