Giá vàng
LIVE

Giá vàng hôm nay 17/06/2026

Cập nhật liên tục SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

Tự động cập nhật
Mua rẻ nhất
150.000.000
Ngọc Thẩm · SJC Miếng
Bán cao nhất
150.000.000
Mi Hồng · SJC Miếng
Nguồn theo dõi
9
cập nhật real-time
Cập nhật lúc
07:30
17/06/2026
★ Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
151.500.000đ/lượng
▲ 0.66%
Mua vào
149.500.000đ
Bán ra
151.500.000đ
Chênh lệch
2.000.000đ
12 ngày
↘ giảm
Giá tốt nhất hôm nay
Mua rẻ · SJC Miếng · Ngọc Thẩm 150.000.000đ
Bán đắt · SJC Miếng · Mi Hồng 150.000.000đ
Mua rẻ · Nhẫn 999/9999 · Ngọc Hải 143.500.000đ
Bán đắt · Nhẫn 999/9999 · DOJI 150.000.000đ
16/06/2026 11:00
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 14.950.000đ
▲150.000
15.150.000đ
▲100.000
200.000đ
Vàng SJC 5 chỉ 14.950.000đ
▲150.000
15.152.000đ
▲100.000
202.000đ
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 14.950.000đ
▲150.000
15.153.000đ
▲100.000
203.000đ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 14.940.000đ
▲150.000
15.140.000đ
▲100.000
200.000đ
Nữ trang 99,99% 14.740.000đ
▲150.000
14.990.000đ
▲100.000
250.000đ
Nữ trang 99% 14.141.584đ
▲99.010
14.841.584đ
▲99.010
700.000đ
Nữ trang 75% 10.308.624đ
▲75.008
11.258.624đ
▲75.008
950.000đ
16/06/2026 14:07
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
PNJ — TPHCM 14.850.000đ 15.150.000đ 300.000đ
SJC — TPHCM 14.950.000đ 15.150.000đ 200.000đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.850.000đ 15.150.000đ 300.000đ
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.850.000đ 15.150.000đ 300.000đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.850.000đ 15.150.000đ 300.000đ
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.650.000đ 15.050.000đ 400.000đ
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang 14.635.000đ 15.035.000đ 400.000đ
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang 14.310.000đ 14.930.000đ 620.000đ
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang 14.280.000đ 14.900.000đ 620.000đ
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang 13.166.000đ 13.786.000đ 620.000đ
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang 10.298.000đ 11.288.000đ 990.000đ
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang 9.244.000đ 10.234.000đ 990.000đ
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang 8.793.000đ 9.783.000đ 990.000đ
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang 8.191.000đ 9.181.000đ 990.000đ
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang 7.814.000đ 8.804.000đ 990.000đ
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang 5.271.000đ 6.261.000đ 990.000đ
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang 4.654.000đ 5.644.000đ 990.000đ
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang 4.022.000đ 5.012.000đ 990.000đ

DOJI

▲ Bán đắt · Nhẫn 999/9999
16/06/2026 10:55
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC -Bán Lẻ 14.950.000đ
▲150.000
15.150.000đ
▲100.000
200.000đ
Kim TT/AVPL 15.000.000đ
▲150.000
15.200.000đ
▲100.000
200.000đ
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 15.000.000đ
▲150.000
15.200.000đ
▲100.000
200.000đ
Nguyên Liệu 99.99 14.300.000đ 14.500.000đ 200.000đ
Nguyên Liệu 99.9 14.250.000đ 14.450.000đ 200.000đ
NỮ TRANG 9999 - BÁN LẺ 14.650.000đ
▲50.000
15.050.000đ
▲50.000
400.000đ
NỮ TRANG 999 - BÁN LẺ 14.600.000đ
▲50.000
15.000.000đ
▲50.000
400.000đ
Nữ trang 99 - Bán Lẻ 14.530.000đ
▲50.000
14.980.000đ
▲50.000
450.000đ

Mi Hồng

▲ Bán đắt · SJC Miếng
16/06/2026 10:55
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC 15.000.000đ
▲100.000
15.150.000đ
▲100.000
150.000đ
999 15.000.000đ
▲100.000
15.150.000đ
▲100.000
150.000đ
985 13.800.000đ
▲30.000
14.100.000đ
▲30.000
300.000đ
980 13.730.000đ
▲30.000
14.030.000đ
▲30.000
300.000đ
950 13.330.000đ
▲30.000
750 10.400.000đ 10.800.000đ 400.000đ
680 9.250.000đ 9.650.000đ 400.000đ
610 8.950.000đ 9.350.000đ 400.000đ
580 8.350.000đ 8.750.000đ 400.000đ
410 5.650.000đ 6.050.000đ 400.000đ
16/06/2026 14:20
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 14.900.000đ 15.150.000đ 250.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 14.900.000đ 15.150.000đ 250.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 14.900.000đ 15.150.000đ 250.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 14.700.000đ 15.050.000đ 350.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 14.680.000đ 15.030.000đ 350.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) 14.300.000đ —đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) 14.080.000đ
▼40.000
—đ
16/06/2026 17:58
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9) 14.870.000đ 15.170.000đ 300.000đ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH 14.750.000đ
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 14.800.000đ
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ 1.487.000đ 1.517.000đ 30.000đ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 14.950.000đ 15.150.000đ 200.000đ
Vàng nguyên liệu 99.9 13.850.000đ
Vàng nguyên liệu 999,9 13.900.000đ
Vàng trang sức 24K (999.9) 14.700.000đ 15.050.000đ 350.000đ
Vàng trang sức 24K (99.9) 14.690.000đ 15.040.000đ 350.000đ
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen 14.870.000đ 15.170.000đ 300.000đ

Ngọc Thẩm

▼ Mua rẻ · SJC Miếng
17/06/2026 07:30
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn 999.9 14.250.000đ 14.600.000đ 350.000đ
Vàng Ta 999.9 14.250.000đ 14.600.000đ 350.000đ
Vàng Ta 990 14.000.000đ 14.400.000đ 400.000đ
Vàng 18K 750 10.166.000đ 10.716.000đ 550.000đ
Vàng Trắng AU750 10.166.000đ 10.716.000đ 550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 14.700.000đ 15.000.000đ 300.000đ

Ngọc Hải

▼ Mua rẻ · Nhẫn 999/9999
16/06/2026 11:23
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Vàng 24K 14.000.000đ 14.350.000đ 350.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 14.000.000đ —đ
Vàng miếng SJC (1 lượng) 14.700.000đ 15.200.000đ 500.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 14.700.000đ 15.200.000đ 500.000đ
Vàng nữ trang 24K 14.000.000đ 14.350.000đ 350.000đ
Vàng nữ trang 990 13.700.000đ
▲100.000
14.100.000đ
▲100.000
400.000đ
Vàng trắng 17K.P 10.190.000đ 10.690.000đ 500.000đ
Vàng trắng 416.P 4.930.000đ 5.480.000đ 550.000đ
Vàng trắng 585.P 8.090.000đ 8.490.000đ 400.000đ
Vàng trắng 610.P 8.370.000đ 8.770.000đ 400.000đ
Vàng trắng 750.P 10.190.000đ 10.690.000đ 500.000đ
Vàng đỏ 14K 8.090.000đ 8.490.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 600 8.090.000đ 8.490.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 610 8.370.000đ 8.770.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 750 10.190.000đ 10.690.000đ 500.000đ
16/06/2026 16:00
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 14.850.000đ
▲20.000
15.150.000đ
▲20.000
300.000đ
Phú Quý 1 Lượng 999.9 14.850.000đ
▲20.000
15.150.000đ
▲20.000
300.000đ
Phú quý 1 lượng 99.9 14.840.000đ
▲20.000
15.140.000đ
▲20.000
300.000đ
Vàng 999.0 phi SJC 14.200.000đ 15.040.000đ 840.000đ
Vàng 999.9 phi SJC 14.250.000đ 15.050.000đ 800.000đ
Vàng miếng SJC 14.950.000đ 15.150.000đ 200.000đ
Vàng trang sức 98 14.357.000đ 14.749.000đ 392.000đ
Vàng trang sức 99 14.503.500đ 14.899.500đ 396.000đ
Vàng trang sức 999 14.640.000đ 15.040.000đ 400.000đ
Vàng trang sức 999.9 14.650.000đ 15.050.000đ 400.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Công cụ phân tích

Giá vàng SJC hôm nay

Giá vàng SJC hôm nay là bao nhiêu?

Giá vàng SJC được cập nhật trực tiếp từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) — thương hiệu vàng miếng độc quyền do Nhà nước quản lý. Giá SJC thường cao hơn giá thế giới do chênh lệch thuế và phí quản lý. Đây là loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam.

Vàng nhẫn 9999 khác gì vàng miếng SJC?

Vàng nhẫn 9999 (hay vàng tròn) có hàm lượng 99.99% vàng nguyên chất, được các thương hiệu như PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Phú Quý, Ngọc Hải sản xuất. Giá vàng nhẫn thường sát giá thế giới hơn vàng miếng SJC, thanh khoản linh hoạt và không bị hạn chế sản xuất.

Đơn vị giá vàng tại Việt Nam

Giá vàng Việt Nam thường tính theo chỉ vàng. 1 chỉ = 3.75 gram. 1 lượng = 10 chỉ = 37.5 gram. Sử dụng công cụ quy đổi để tính nhanh theo gram, kg hoặc USD.

Dữ liệu cập nhật bao lâu một lần?

giavang.day cập nhật giá vàng real-time từ 9 nguồn uy tín: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Dữ liệu được làm mới liên tục mỗi 5–10 phút trong giờ giao dịch. Xem lịch sử giá vàng các ngày trước tại đây.