Giá Vàng Đây
Trang chủ ›Giá vàng
SJC MIẾNG 143,50tr ▼0,42% NHẪN 9999 143,00tr ▼0,42% PNJ 143,30tr ▼0,14% DOJI 143,50tr ▼0,42% MI HỒNG 143,20tr ▲0,14% XAU/USD 4.157 ▲0,42%
LIVE

Giá vàng hôm nay 05/10/2026

Tự động cập nhật

Bảng giá 9 nguồn (SJC, PNJ, DOJI, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Phú Quý, Ngọc Thẩm, Ngọc Hải) — vàng miếng, vàng nhẫn 9999, nữ trang · cập nhật trực tiếp 18:38 · đơn vị VND/chỉ.

Vàng SJC 1L, 10L, 1KG · đ/lượng
143.500.000
▼600.000 · −0,42%
7N 30N 90N
Mua vào
140.500.000
Bán ra
143.500.000
Chênh lệch
3.000.000
RSI · đà tăng giảm
34 · giảm giá
Giá tốt nhất hôm nay
Vàng thế giới
Chi tiết →
XAU/USD · USD/oz
4.157$
Thay đổi 24H
▲0,42%

SJC

cập nhật 08:00
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k −0,42
Vàng SJC 5 chỉ 14.050.00014.050k 14.352.00014.352k 302k −0,42
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ 14.050.00014.050k 14.353.00014.353k 303k −0,42
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 14.000.00014.000k 14.300.00014.300k 300k −0,42
Nữ trang 99,99% 13.750.00013.750k 14.200.00014.200k 450k −0,42
Nữ trang 99% 13.359.40513.359k 14.059.40514.059k 700k −0,42
Nữ trang 75% 9.686.0659.686k 10.666.06510.666k 980k −0,42
7 loại vàng · cập nhật 08:00 03/10/2026 Xem trang riêng SJC →

PNJ

cập nhật 16:47
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
PNJ — TPHCM 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k −0,14
SJC — TPHCM 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k 0,00
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k −0,14
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k −0,14
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k −0,14
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang 13.700.00013.700k 14.200.00014.200k 500k −0,35
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang 13.686.00013.686k 14.186.00014.186k 500k −0,35
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang 13.466.00013.466k 14.086.00014.086k 620k −0,35
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang 13.438.00013.438k 14.058.00014.058k 620k −0,35
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang 12.387.00012.387k 13.007.00013.007k 620k −0,35
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang 9.660.0009.660k 10.650.00010.650k 990k −0,36
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang 8.666.0008.666k 9.656.0009.656k 990k −0,35
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang 8.240.0008.240k 9.230.0009.230k 990k −0,36
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang 7.672.0007.672k 8.662.0008.662k 990k −0,36
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang 7.317.0007.317k 8.307.0008.307k 990k −0,35
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang 4.917.0004.917k 5.907.0005.907k 990k −0,35
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang 4.335.0004.335k 5.325.0005.325k 990k −0,36
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang 3.739.0003.739k 4.729.0004.729k 990k −0,34
28 loại vàng · cập nhật 16:47 05/10/2026 Xem trang riêng PNJ →

DOJI

cập nhật 08:59
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
VÀNG MIẾNG SJC 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k −0,42
KIM TT/AVPL 13.950.00013.950k 14.350.00014.350k 400k −0,35
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG 13.950.00013.950k 14.350.00014.350k 400k −0,35
VÀNG NGUYÊN LIỆU 9999 13.450.00013.450k 13.650.00013.650k 200k −0,36
VÀNG NGUYÊN LIỆU 999 13.400.00013.400k 13.600.00013.600k 200k −0,37
NỮ TRANG 9999 13.850.00013.850k 14.150.00014.150k 300k −0,35
NỮ TRANG 999 13.800.00013.800k 14.100.00014.100k 300k −0,35
NỮ TRANG 99 13.620.00013.620k 13.950.00013.950k 330k −0,36
GIÁ NGUYÊN LIỆU 18K 9.916.0009.916k 10.916.00010.916k 1000k −0,34
GIÁ NGUYÊN LIỆU 14K 7.571.0007.571k 8.571.0008.571k 1000k −0,33
GIÁ NGUYÊN LIỆU 10K 5.119.0005.119k 6.119.0006.119k 1000k −0,31
11 loại vàng · cập nhật 08:59 03/10/2026 Xem trang riêng DOJI →

Mi Hồng

cập nhật 14:42
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
SJC 14.170.00014.170k 14.320.00014.320k 150k +0,14
999 14.170.00014.170k 14.320.00014.320k 150k +0,14
985 13.070.00013.070k 13.270.00013.270k 200k 0,00
980 12.990.00012.990k 13.190.00013.190k 200k 0,00
950 12.600.00012.600k —— — 0,00 —
750 9.550.0009.550k 9.850.0009.850k 300k 0,00
680 8.400.0008.400k 8.700.0008.700k 300k 0,00
610 8.100.0008.100k 8.400.0008.400k 300k 0,00
580 7.500.0007.500k 7.800.0007.800k 300k 0,00
410 4.850.0004.850k 5.150.0005.150k 300k 0,00
10 loại vàng · cập nhật 14:42 05/10/2026 Xem trang riêng Mi Hồng →

Bảo Tín Minh Châu

cập nhật 16:47
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 13.930.00013.930k 14.330.00014.330k 400k −0,21
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 13.930.00013.930k 14.330.00014.330k 400k −0,21
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 13.930.00013.930k 14.350.00014.350k 420k 0,00
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 13.730.00013.730k 14.230.00014.230k 500k −0,21
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 13.710.00013.710k 14.210.00014.210k 500k −0,21
5 loại vàng · cập nhật 16:47 05/10/2026 Xem trang riêng Bảo Tín Minh Châu →

Bảo Tín Mạnh Hải

cập nhật 16:51
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long 13.930.00013.930k —— — 0,00 —
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH) 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k 0,00
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen 13.930.00013.930k 14.330.00014.330k 400k 0,00
Kim Gia Bảo 24K 13.930.00013.930k 14.330.00014.330k 400k 0,00
Kim Gia Bảo Gift 24K 14.430.00014.430k 14.830.00014.830k 400k 0,00
Tiểu Kim Cát 24K 1.393.0001.393k 1.433.0001.433k 40k 0,00
Trang sức - Nhẫn tròn BTMH 13.830.00013.830k —— — 0,00 —
Vàng nguyên liệu (999) 13.200.00013.200k —— — 0,00 —
Vàng nguyên liệu (999.9) 13.250.00013.250k —— — 0,00 —
Vàng trang sức 24K (999.9) 13.730.00013.730k 14.230.00014.230k 500k 0,00
Vàng trang sức 24K 999 13.720.00013.720k 14.220.00014.220k 500k 0,00
11 loại vàng · cập nhật 16:51 05/10/2026 Xem trang riêng Bảo Tín Mạnh Hải →

Ngọc Thẩm

cập nhật 18:38
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
Nhẫn Trơn 24K 13.300.00013.300k 13.650.00013.650k 350k +0,74
Vàng 990 13.100.00013.100k 13.500.00013.500k 400k +0,75
Vàng 18K 750 9.840.0009.840k 10.390.00010.390k 550k 0,00
Vàng Trắng AU750 9.840.0009.840k 10.390.00010.390k 550k 0,00
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 13.950.00013.950k 14.300.00014.300k 350k 0,00
Vàng 24K 13.300.00013.300k 13.650.00013.650k 350k +0,74
6 loại vàng · cập nhật 18:38 05/10/2026 Xem trang riêng Ngọc Thẩm →

Ngọc Hải

cập nhật 15:18
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
Nhẫn Vàng 24K 13.180.00013.180k 13.530.00013.530k 350k +0,07
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 13.180.00013.180k —— — 0,00 —
Vàng miếng SJC (1 lượng) 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k 0,00
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k 0,00
Vàng nữ trang 24K 13.180.00013.180k 13.530.00013.530k 350k +0,07
Vàng nữ trang 990 12.980.00012.980k 13.380.00013.380k 400k +0,07
Vàng trắng 17K.P 9.780.0009.780k 10.280.00010.280k 500k +0,10
Vàng trắng 416.P 4.750.0004.750k 5.270.0005.270k 520k 0,00
Vàng trắng 585.P 7.670.0007.670k 8.170.0008.170k 500k 0,00
Vàng trắng 610.P 7.940.0007.940k 8.440.0008.440k 500k +0,12
Vàng trắng 750.P 9.780.0009.780k 10.280.00010.280k 500k +0,10
Vàng đỏ 14K 7.670.0007.670k 8.170.0008.170k 500k 0,00
Vàng đỏ 600 7.670.0007.670k 8.170.0008.170k 500k 0,00
Vàng đỏ 610 7.940.0007.940k 8.440.0008.440k 500k +0,12
Vàng đỏ 750 9.780.0009.780k 10.280.00010.280k 500k +0,10
15 loại vàng · cập nhật 15:18 05/10/2026 Xem trang riêng Ngọc Hải →

Phú Quý

cập nhật 10:02
Loại vàng · đ/chỉ Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k 0,00
Phú Quý 1 Lượng 999.9 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k 0,00
Phú quý 1 lượng 99.9 14.020.00014.020k 14.320.00014.320k 300k 0,00
Vàng 999.0 phi SJC 13.300.00013.300k —— — 0,00 —
Vàng 999.9 phi SJC 13.350.00013.350k —— — 0,00 —
Vàng miếng SJC 14.030.00014.030k 14.350.00014.350k 320k 0,00
Vàng trang sức 98 13.426.00013.426k 13.916.00013.916k 490k 0,00
Vàng trang sức 99 13.563.00013.563k 14.058.00014.058k 495k 0,00
Vàng trang sức 999 13.690.00013.690k 14.190.00014.190k 500k 0,00
Vàng trang sức 999.9 13.700.00013.700k 14.200.00014.200k 500k 0,00
10 loại vàng · cập nhật 10:02 05/10/2026 Xem trang riêng Phú Quý →
Nguồn Loại chính Mua Bán Chênh ±% 7 ngày
SJC Miếng 1L, 10L 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k −0,42
PNJ SJC · TPHCM 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k −0,14
DOJI SJC bán lẻ 14.050.00014.050k 14.350.00014.350k 300k −0,42
Mi Hồng SJC 14.170.00014.170k 14.320.00014.320k 150k +0,14
Bảo Tín Minh Châu Vàng miếng SJC 13.930.00013.930k 14.330.00014.330k 400k −0,21
Bảo Tín Mạnh Hải Nhẫn 24K 999.9 13.930.00013.930k —— — 0,00 —
Ngọc Thẩm SJC miếng 13.300.00013.300k 13.650.00013.650k 350k +0,74
Ngọc Hải Nhẫn 24K 13.180.00013.180k 13.530.00013.530k 350k +0,07
Phú Quý Nhẫn tròn 999.9 14.030.00014.030k 14.330.00014.330k 300k 0,00
9 nguồn · lọc theo loại vàng So sánh chi tiết →
Xu hướng hôm nay: bảng trên tổng hợp giá mua–bán vàng miếng SJC, vàng nhẫn 9999 và nữ trang từ 9 nguồn uy tín, cập nhật trực tiếp trong giờ giao dịch. Chênh lệch mua–bán (spread) càng thấp thì chi phí giao dịch càng thấp; vàng nhẫn 9999 thường sát giá thế giới hơn vàng miếng SJC. Dùng chế độ Theo loại vàng để so nhanh cùng một loại giữa các nguồn.

Giá vàng SJC hôm nay

Giá vàng SJC được cập nhật trực tiếp từ Công ty Vàng bạc Đá quý Sài Gòn (SJC) — thương hiệu vàng miếng lâu đời nhất và trong nhiều năm là thương hiệu vàng miếng quốc gia duy nhất. Giá SJC thường cao hơn giá thế giới vì nguồn cung vàng miếng bị kiểm soát chặt (Nhà nước quản lý việc sản xuất và nhập khẩu vàng nguyên liệu) trong khi nhu cầu cao, cộng thêm chi phí gia công và phân phối. Đây là loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam.

Vàng nhẫn 9999 (hay vàng tròn) có hàm lượng 99.99% vàng nguyên chất, được các thương hiệu như PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Phú Quý, Ngọc Hải sản xuất. Giá vàng nhẫn thường sát giá thế giới hơn vàng miếng SJC và mua bán linh hoạt ở nhiều tiệm.

Giá vàng Việt Nam thường tính theo chỉ vàng. 1 chỉ = 3.75 gram. 1 lượng = 10 chỉ = 37.5 gram. Sử dụng công cụ quy đổi để tính nhanh theo gram, kg hoặc USD.

giavang.day cập nhật giá vàng liên tục từ 9 nguồn uy tín: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Giá được cập nhật tự động trong khung 6h–19h: hệ thống kiểm tra bảng giá mỗi 5 phút, và giãn dần tới 20 phút khi giá đứng yên lâu. Xem lịch sử giá vàng các ngày trước tại đây.