Giá vàng Chủ Nhật, 12/07/2026
GIÁ CUỐI NGÀYGiá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng & vàng nhẫn 9999 · đơn vị VND/chỉ · .
Phân tích ngày 12 tháng 7 năm 2026
Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn, hoặc so sánh nguồn để chọn nơi mua/bán tốt nhất.
MH
10 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| SJC | 14.720.00014.720k | 14.900.00014.900k | 180k |
| 999 | 14.720.00014.720k | 14.900.00014.900k | 180k |
| 985 | 13.000.00013.000k | 13.250.00013.250k | 250k |
| 980 | 12.920.00012.920k | 13.170.00013.170k | 250k |
| 950 | 12.540.00012.540k | 00k | — |
| 750 | 9.600.0009.600k | 9.900.0009.900k | 300k |
| 680 | 8.450.0008.450k | 8.750.0008.750k | 300k |
| 610 | 8.150.0008.150k | 8.450.0008.450k | 300k |
| 580 | 7.550.0007.550k | 7.850.0007.850k | 300k |
| 410 | 4.850.0004.850k | 5.150.0005.150k | 300k |
NT
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn 999.9 | 13.350.00013.350k | 13.700.00013.700k | 350k |
| Vàng Ta 999.9 | 13.350.00013.350k | 13.700.00013.700k | 350k |
| Vàng Ta 990 | 13.000.00013.000k | 13.400.00013.400k | 400k |
| Vàng 18K 750 | 9.520.0009.520k | 10.070.00010.070k | 550k |
| Vàng Trắng AU750 | 9.520.0009.520k | 10.070.00010.070k | 550k |
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.550.00014.550k | 14.850.00014.850k | 300k |
NH
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn Vàng 24K | 13.150.00013.150k | 13.500.00013.500k | 350k |
| Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) | 13.150.00013.150k | —— | — |
| Vàng miếng SJC (1 lượng) | 14.550.00014.550k | 14.900.00014.900k | 350k |
| Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) | 14.550.00014.550k | 14.900.00014.900k | 350k |
| Vàng nữ trang 24K | 13.150.00013.150k | 13.500.00013.500k | 350k |
| Vàng nữ trang 990 | 12.900.00012.900k | 13.300.00013.300k | 400k |
* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time cho ngày trong quá khứ.