Lịch sử giá vàng theo tháng
Kho lưu trữ giá vàng cuối mỗi ngày theo từng tháng, tổng hợp từ 9 nguồn: SJC, PNJ, DOJI, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Ngọc Hải. Chọn một tháng để xem bảng giá từng ngày · số trên thẻ là giá bán SJC cuối tháng, đơn vị đ/chỉ.
Diễn biến giá SJC cuối tháng · toàn bộ kho dữ liệu
Chọn tháng để xem bảng giá từng ngày
Năm 2026
8 tháng có dữ liệu · cả năm ▼ −21,37% · cao nhất T3 17.490.000Mỗi tháng trong danh sách này là một bảng giá vàng cuối mỗi ngày của 9 nguồn niêm yết trong nước: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải và Ngọc Hải. Con số trên mỗi thẻ là giá bán ra vàng miếng SJC ở ngày có dữ liệu cuối cùng của tháng, còn phần trăm bên cạnh là mức thay đổi so với giá chốt của tháng trước.
Dùng trang này để tra nhanh một mốc thời gian, rồi bấm vào tháng để xem giá từng ngày. Muốn nhìn xu hướng dài hơn, xem biểu đồ giá vàng, thống kê chuyên sâu hoặc so sánh giá giữa các nguồn. Đơn vị hiển thị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g).
Câu hỏi thường gặp
Là giá bán ra vàng miếng SJC của ngày có dữ liệu cuối cùng trong tháng đó. Bấm vào thẻ để xem đầy đủ giá mua và bán của cả 9 nguồn theo từng ngày.
Là mức thay đổi giá bán SJC từ giá chốt tháng trước tới ngày cuối của tháng, tính theo phần trăm. Dòng "cả năm" tính từ giá chốt tháng 12 năm trước. Tháng hoặc năm đầu tiên trong kho (chưa có mốc trước) thì tính từ ngày có dữ liệu đầu tiên.
Nhiều nguồn không niêm yết giá mới vào cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ, và website chỉ ghi nhận từ ngày bắt đầu theo dõi. Những ngày không có bản ghi sẽ không được tính.