Ngày trước 📅 24/05/2026 Ngày sau

Giá vàng Chủ Nhật 24/05/2026

Ngày 24 tháng 5 năm 2026

Giá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải · Đơn vị: VND/chỉ

📊 Phân tích ngày 24 tháng 5 năm 2026

Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ vàng (tương ứng 3.75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn.

💡 So sánh giữa các ngày bằng cách duyệt lịch sử hoặc sử dụng trang so sánh nguồn để chọn địa chỉ mua/bán tốt nhất.

* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time.
24/05/2026 16:02
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC 16.000.000đ 16.150.000đ 150.000đ
999 16.000.000đ 16.150.000đ 150.000đ
985 14.150.000đ 14.400.000đ 250.000đ
980 14.070.000đ 14.320.000đ 250.000đ
950 13.650.000đ
750 10.250.000đ 10.600.000đ 350.000đ
680 9.100.000đ 9.450.000đ 350.000đ
610 8.800.000đ 9.150.000đ 350.000đ
580 8.200.000đ 8.550.000đ 350.000đ
410 5.500.000đ 5.850.000đ 350.000đ
24/05/2026 08:53
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 15.850.000đ 16.150.000đ 300.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 15.850.000đ 16.150.000đ 300.000đ
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng) 15.850.000đ 16.150.000đ 300.000đ
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long) 15.850.000đ 16.150.000đ 300.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 15.850.000đ 16.150.000đ 300.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 15.650.000đ 16.050.000đ 400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 15.630.000đ 16.030.000đ 400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) 14.950.000đ —đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) 14.350.000đ —đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... (Vàng Đối Tác) 15.800.000đ —đ
24/05/2026 12:37
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn 999.9 14.650.000đ 15.000.000đ 350.000đ
Vàng Ta 999.9 14.650.000đ 15.000.000đ 350.000đ
Vàng Ta 990 14.400.000đ 14.800.000đ 400.000đ
Vàng 18K 750 10.508.000đ 11.058.000đ 550.000đ
Vàng Trắng AU750 10.508.000đ 11.058.000đ 550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 15.700.000đ 16.000.000đ 300.000đ
24/05/2026 10:22
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Vàng 24K 14.550.000đ 14.900.000đ 350.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 14.550.000đ —đ
Vàng miếng SJC (1 lượng) 15.750.000đ 16.100.000đ 350.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 15.750.000đ 16.100.000đ 350.000đ
Vàng nữ trang 24K 14.550.000đ 14.900.000đ 350.000đ
Vàng nữ trang 990 14.300.000đ 14.700.000đ 400.000đ
Vàng trắng 17K.P 10.850.000đ 11.350.000đ 500.000đ
Vàng trắng 416.P 5.240.000đ 5.820.000đ 580.000đ
Vàng trắng 585.P 8.620.000đ 9.020.000đ 400.000đ
Vàng trắng 610.P 8.910.000đ 9.310.000đ 400.000đ
Vàng trắng 750.P 10.850.000đ 11.350.000đ 500.000đ
Vàng đỏ 14K 8.620.000đ 9.020.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 600 8.620.000đ 9.020.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 610 8.910.000đ 9.310.000đ 400.000đ
Vàng đỏ 750 10.850.000đ 11.350.000đ 500.000đ
← Xem giá hôm nay | Xem cả tháng 5/2026 | 📈 Xem biểu đồ | ⚖️ So sánh nguồn