Giá vàng Chủ Nhật, 05/07/2026
GIÁ CUỐI NGÀYGiá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng & vàng nhẫn 9999 · đơn vị VND/chỉ · .
Phân tích ngày 5 tháng 7 năm 2026
Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn, hoặc so sánh nguồn để chọn nơi mua/bán tốt nhất.
MH
10 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| SJC | 14.930.00014.930k | 15.080.00015.080k | 150k |
| 999 | 14.930.00014.930k | 15.080.00015.080k | 150k |
| 985 | 13.100.00013.100k | 13.350.00013.350k | 250k |
| 980 | 13.020.00013.020k | 13.270.00013.270k | 250k |
| 950 | 12.650.00012.650k | 00k | — |
| 750 | 9.700.0009.700k | 10.000.00010.000k | 300k |
| 680 | 8.550.0008.550k | 8.850.0008.850k | 300k |
| 610 | 8.250.0008.250k | 8.550.0008.550k | 300k |
| 580 | 7.650.0007.650k | 7.950.0007.950k | 300k |
| 410 | 4.900.0004.900k | 5.200.0005.200k | 300k |
NT
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn 999.9 | 13.550.00013.550k | 13.900.00013.900k | 350k |
| Vàng Ta 999.9 | 13.550.00013.550k | 13.900.00013.900k | 350k |
| Vàng Ta 990 | 13.300.00013.300k | 13.700.00013.700k | 400k |
| Vàng 18K 750 | 9.672.0009.672k | 10.222.00010.222k | 550k |
| Vàng Trắng AU750 | 9.672.0009.672k | 10.222.00010.222k | 550k |
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.700.00014.700k | 15.000.00015.000k | 300k |
NH
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn Vàng 24K | 13.400.00013.400k | 13.750.00013.750k | 350k |
| Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) | 13.400.00013.400k | —— | — |
| Vàng miếng SJC (1 lượng) | 14.700.00014.700k | 15.100.00015.100k | 400k |
| Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) | 14.700.00014.700k | 15.100.00015.100k | 400k |
| Vàng nữ trang 24K | 13.400.00013.400k | 13.750.00013.750k | 350k |
| Vàng nữ trang 990 | 13.150.00013.150k | 13.550.00013.550k | 400k |
* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time cho ngày trong quá khứ.