Công cụLịch sử giá
LIVE

Giá vàng Thứ Bảy 02/05/2026

Giá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

📊 Phân tích ngày 2 tháng 5 năm 2026

Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ vàng (tương ứng 3.75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn.

💡 So sánh giữa các ngày bằng cách duyệt lịch sử hoặc sử dụng trang so sánh nguồn để chọn địa chỉ mua/bán tốt nhất.

* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time.
02/05/2026 08:04
PNJ — TPHCM
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
SJC — TPHCM
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
16.050.000đ
Bán
16.450.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang
Mua
16.034.000đ
Bán
16.434.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.698.000đ
Bán
16.318.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.666.000đ
Bán
16.286.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang
Mua
14.448.000đ
Bán
15.068.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang
Mua
11.448.000đ
Bán
12.338.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang
Mua
10.296.000đ
Bán
11.186.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
9.803.000đ
Bán
10.693.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
9.145.000đ
Bán
10.035.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang
Mua
8.733.000đ
Bán
9.623.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang
Mua
5.953.000đ
Bán
6.843.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang
Mua
5.279.000đ
Bán
6.169.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang
Mua
4.588.000đ
Bán
5.478.000đ
Chênh lệch
890.000đ

Mi Hồng

▲ Bán đắt · SJC Miếng ▲ Bán đắt · Nhẫn 999/9999
02/05/2026 07:00
SJC
Mua
16.480.000đ
Bán
16.630.000đ
Chênh lệch
150.000đ
999
Mua
16.480.000đ
Bán
16.630.000đ
Chênh lệch
150.000đ
985
Mua
14.750.000đ
Bán
15.000.000đ
Chênh lệch
250.000đ
980
Mua
14.670.000đ
Bán
14.920.000đ
Chênh lệch
250.000đ
950
Mua
14.230.000đ
Bán
Chênh lệch
750
Mua
10.650.000đ
Bán
11.000.000đ
Chênh lệch
350.000đ
680
Mua
9.500.000đ
Bán
9.850.000đ
Chênh lệch
350.000đ
610
Mua
9.200.000đ
Bán
9.550.000đ
Chênh lệch
350.000đ
580
Mua
8.600.000đ
Bán
8.950.000đ
Chênh lệch
350.000đ
410
Mua
5.900.000đ
Bán
6.250.000đ
Chênh lệch
350.000đ
02/05/2026 09:41
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC)
Mua
16.100.000đ
Bán
16.500.000đ
Chênh lệch
400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC)
Mua
16.080.000đ
Bán
16.480.000đ
Chênh lệch
400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác)
Mua
15.500.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường)
Mua
15.250.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
02/05/2026 13:26
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.590.000đ
Chênh lệch
290.000đ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH
Mua
16.150.000đ
Bán
Chênh lệch
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long
Mua
16.300.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ
Mua
1.630.000đ
Bán
1.659.000đ
Chênh lệch
29.000đ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
Mua
16.300.000đ
Bán
16.600.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng nguyên liệu 99.9
Mua
15.100.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng nguyên liệu 999,9
Mua
15.150.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng trang sức 24K (999.9)
Mua
16.100.000đ
Bán
16.500.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trang sức 24K (99.9)
Mua
16.090.000đ
Bán
16.490.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen
Mua
16.300.000đ
Bán
16.590.000đ
Chênh lệch
290.000đ

Ngọc Thẩm

▼ Mua rẻ · SJC Miếng ▼ Mua rẻ · Nhẫn 999/9999
02/05/2026 17:55
Nhẫn 999.9
Mua
15.200.000đ
Bán
15.550.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 999.9
Mua
15.200.000đ
Bán
15.550.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 990
Mua
15.000.000đ
Bán
15.400.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng 18K 750
Mua
10.926.000đ
Bán
11.476.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Trắng AU750
Mua
10.926.000đ
Bán
11.476.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)
Mua
16.250.000đ
Bán
16.550.000đ
Chênh lệch
300.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Công cụ phân tích