Giá vàng Chủ Nhật, 19/07/2026
GIÁ CUỐI NGÀYGiá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng & vàng nhẫn 9999 · đơn vị VND/chỉ · .
Phân tích ngày 19 tháng 7 năm 2026
Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn, hoặc so sánh nguồn để chọn nơi mua/bán tốt nhất.
MH
10 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| SJC | 14.500.00014.500k | 14.650.00014.650k | 150k |
| 999 | 14.500.00014.500k | 14.650.00014.650k | 150k |
| 985 | 12.750.00012.750k | 13.000.00013.000k | 250k |
| 980 | 12.680.00012.680k | 12.930.00012.930k | 250k |
| 950 | 12.300.00012.300k | 00k | — |
| 750 | 9.400.0009.400k | 9.700.0009.700k | 300k |
| 680 | 8.250.0008.250k | 8.550.0008.550k | 300k |
| 610 | 7.950.0007.950k | 8.250.0008.250k | 300k |
| 580 | 7.350.0007.350k | 7.650.0007.650k | 300k |
| 410 | 4.650.0004.650k | 4.950.0004.950k | 300k |
NT
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn 999.9 | 12.650.00012.650k | 13.000.00013.000k | 350k |
| Vàng Ta 999.9 | 12.650.00012.650k | 13.000.00013.000k | 350k |
| Vàng Ta 990 | 12.350.00012.350k | 12.800.00012.800k | 450k |
| Vàng 18K 750 | 9.254.0009.254k | 9.804.0009.804k | 550k |
| Vàng Trắng AU750 | 9.254.0009.254k | 9.804.0009.804k | 550k |
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 14.350.00014.350k | 14.700.00014.700k | 350k |
NH
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn Vàng 24K | 12.750.00012.750k | 13.100.00013.100k | 350k |
| Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) | 12.750.00012.750k | —— | — |
| Vàng miếng SJC (1 lượng) | 14.300.00014.300k | 14.650.00014.650k | 350k |
| Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) | 14.300.00014.300k | 14.650.00014.650k | 350k |
| Vàng nữ trang 24K | 12.750.00012.750k | 13.100.00013.100k | 350k |
| Vàng nữ trang 990 | 12.450.00012.450k | 12.850.00012.850k | 400k |
* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time cho ngày trong quá khứ.