Công cụLịch sử giá
LIVE

Giá vàng Thứ Hai 01/06/2026

Giá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

📊 Phân tích ngày 1 tháng 6 năm 2026

Ngày 1 tháng 6 năm 2026, vàng SJC bán ra 15,850,000đ/chỉ. Nguồn mua vào rẻ nhất: Mi Hồng.

Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ vàng (tương ứng 3.75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn.

💡 So sánh giữa các ngày bằng cách duyệt lịch sử hoặc sử dụng trang so sánh nguồn để chọn địa chỉ mua/bán tốt nhất.

* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time.

SJC

▲ Bán đắt · SJC Miếng
01/06/2026 11:00
Vàng SJC 1L, 10L, 1KG
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng SJC 5 chỉ
Mua
15.550.000đ
Bán
15.852.000đ
Chênh lệch
302.000đ
Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ
Mua
15.550.000đ
Bán
15.853.000đ
Chênh lệch
303.000đ
Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ
Mua
15.530.000đ
Bán
15.830.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Nữ trang 99,99%
Mua
15.330.000đ
Bán
15.680.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Nữ trang 99%
Mua
14.874.752đ
Bán
15.524.752đ
Chênh lệch
650.000đ
Nữ trang 75%
Mua
10.886.176đ
Bán
11.776.176đ
Chênh lệch
890.000đ

PNJ

▲ Bán đắt · Nhẫn 999/9999
01/06/2026 16:14
PNJ — TPHCM
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
SJC — TPHCM
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.300.000đ
Bán
15.700.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang
Mua
15.284.000đ
Bán
15.684.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.954.000đ
Bán
15.574.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang
Mua
14.923.000đ
Bán
15.543.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang
Mua
13.761.000đ
Bán
14.381.000đ
Chênh lệch
620.000đ
Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang
Mua
10.885.000đ
Bán
11.775.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang
Mua
9.786.000đ
Bán
10.676.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
9.315.000đ
Bán
10.205.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang
Mua
8.687.000đ
Bán
9.577.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang
Mua
8.295.000đ
Bán
9.185.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang
Mua
5.641.000đ
Bán
6.531.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang
Mua
4.998.000đ
Bán
5.888.000đ
Chênh lệch
890.000đ
Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang
Mua
4.338.000đ
Bán
5.228.000đ
Chênh lệch
890.000đ
01/06/2026 11:34
NHẪN TRÒN 9999 HƯNG THỊNH VƯỢNG
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
KIM TT/AVPL
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
NỮ TRANG 99
Mua
15.030.000đ
Bán
15.480.000đ
Chênh lệch
450.000đ
NỮ TRANG 999
Mua
15.100.000đ
Bán
15.500.000đ
Chênh lệch
400.000đ
NỮ TRANG 9999
Mua
15.150.000đ
Bán
15.550.000đ
Chênh lệch
400.000đ
VÀNG MIẾNG SJC
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU 999
Mua
14.500.000đ
Bán
14.700.000đ
Chênh lệch
200.000đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU 9999
Mua
14.550.000đ
Bán
14.750.000đ
Chênh lệch
200.000đ

Mi Hồng

▼ Mua rẻ · SJC Miếng
01/06/2026 19:30
SJC
Mua
15.550.000đ
Bán
15.730.000đ
Chênh lệch
180.000đ
999
Mua
15.550.000đ
Bán
15.730.000đ
Chênh lệch
180.000đ
985
Mua
13.900.000đ
Bán
14.150.000đ
Chênh lệch
250.000đ
980
Mua
13.830.000đ
Bán
14.080.000đ
Chênh lệch
250.000đ
950
Mua
13.400.000đ
Bán
Chênh lệch
750
Mua
10.100.000đ
Bán
10.450.000đ
Chênh lệch
350.000đ
680
Mua
8.950.000đ
Bán
9.300.000đ
Chênh lệch
350.000đ
610
Mua
8.650.000đ
Bán
9.000.000đ
Chênh lệch
350.000đ
580
Mua
8.050.000đ
Bán
8.400.000đ
Chênh lệch
350.000đ
410
Mua
5.350.000đ
Bán
5.700.000đ
Chênh lệch
350.000đ
01/06/2026 15:33
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
QUÀ MỪNG BẢN VỊ VÀNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
BẢN VÀNG ĐẮC LỘC (Vàng Rồng Thăng Long)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC)
Mua
15.350.000đ
Bán
15.750.000đ
Chênh lệch
400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC)
Mua
15.330.000đ
Bán
15.730.000đ
Chênh lệch
400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác)
Mua
14.650.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường)
Mua
14.450.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
VÀNG THƯƠNG HIỆU DOJI, PNJ, PHÚ QUÝ... (Vàng Đối Tác)
Mua
15.500.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
VÀNG HỆ THỐNG (Quà Mừng Bản Vị Vàng)
Mua
14.900.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
01/06/2026 19:09
Nhẫn Tròn ép vỉ (Kim Gia Bảo ) 24K (999.9)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Nhẫn tròn 999.9 BTMH
Mua
15.400.000đ
Bán
Chênh lệch
Nhẫn ép vỉ Vàng Rồng Thăng Long
Mua
15.550.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng Tiểu Kim Cát 24K (999.9) 0,1chỉ
Mua
1.555.000đ
Bán
1.585.000đ
Chênh lệch
30.000đ
Vàng miếng SJC (Cty CP BTMH)
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng nguyên liệu 99.9
Mua
14.400.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng nguyên liệu 999,9
Mua
14.450.000đ
Bán
Chênh lệch
Vàng trang sức 24K (999.9)
Mua
15.350.000đ
Bán
15.750.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trang sức 24K (99.9)
Mua
15.340.000đ
Bán
15.740.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Đồng vàng Kim Gia Bảo hoa sen
Mua
15.550.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
300.000đ
01/06/2026 14:35
Nhẫn 999.9
Mua
14.500.000đ
Bán
14.850.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 999.9
Mua
14.500.000đ
Bán
14.850.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng Ta 990
Mua
14.250.000đ
Bán
14.650.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng 18K 750
Mua
10.394.000đ
Bán
10.944.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Trắng AU750
Mua
10.394.000đ
Bán
10.944.000đ
Chênh lệch
550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ)
Mua
15.500.000đ
Bán
15.800.000đ
Chênh lệch
300.000đ

Ngọc Hải

▼ Mua rẻ · Nhẫn 999/9999
01/06/2026 16:55
Nhẫn Vàng 24K
Mua
14.270.000đ
Bán
14.620.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ)
Mua
14.270.000đ
Bán
—đ
Chênh lệch
Vàng miếng SJC (1 lượng)
Mua
15.350.000đ
Bán
15.750.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c)
Mua
15.350.000đ
Bán
15.750.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng nữ trang 24K
Mua
14.270.000đ
Bán
14.620.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng nữ trang 990
Mua
14.020.000đ
Bán
14.420.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trắng 17K.P
Mua
10.630.000đ
Bán
11.130.000đ
Chênh lệch
500.000đ
Vàng trắng 416.P
Mua
5.140.000đ
Bán
5.710.000đ
Chênh lệch
570.000đ
Vàng trắng 585.P
Mua
8.450.000đ
Bán
8.850.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trắng 610.P
Mua
8.730.000đ
Bán
9.130.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trắng 750.P
Mua
10.630.000đ
Bán
11.130.000đ
Chênh lệch
500.000đ
Vàng đỏ 14K
Mua
8.450.000đ
Bán
8.850.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng đỏ 600
Mua
8.450.000đ
Bán
8.850.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng đỏ 610
Mua
8.730.000đ
Bán
9.130.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng đỏ 750
Mua
10.630.000đ
Bán
11.130.000đ
Chênh lệch
500.000đ
01/06/2026 11:06
Nhẫn tròn Phú Quý 999.9
Mua
15.500.000đ
Bán
15.800.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Phú Quý 1 Lượng 999.9
Mua
15.500.000đ
Bán
15.800.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Phú quý 1 lượng 99.9
Mua
15.490.000đ
Bán
15.790.000đ
Chênh lệch
300.000đ
Vàng 999.0 phi SJC
Mua
14.400.000đ
Bán
15.790.000đ
Chênh lệch
1.390.000đ
Vàng 999.9 phi SJC
Mua
14.450.000đ
Bán
15.800.000đ
Chênh lệch
1.350.000đ
Vàng miếng SJC
Mua
15.500.000đ
Bán
15.850.000đ
Chênh lệch
350.000đ
Vàng trang sức 98
Mua
14.994.000đ
Bán
15.386.000đ
Chênh lệch
392.000đ
Vàng trang sức 99
Mua
15.147.000đ
Bán
15.543.000đ
Chênh lệch
396.000đ
Vàng trang sức 999
Mua
15.290.000đ
Bán
15.690.000đ
Chênh lệch
400.000đ
Vàng trang sức 999.9
Mua
15.300.000đ
Bán
15.700.000đ
Chênh lệch
400.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Công cụ phân tích