Công cụLịch sử giá
LIVE

Giá vàng Chủ Nhật 21/06/2026

Giá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng, vàng nhẫn 9999 · Đơn vị: VND/chỉ

📊 Phân tích ngày 21 tháng 6 năm 2026

Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ vàng (tương ứng 3.75g). Xem biểu đồ giá để theo dõi xu hướng dài hạn.

💡 So sánh giữa các ngày bằng cách duyệt lịch sử hoặc sử dụng trang so sánh nguồn để chọn địa chỉ mua/bán tốt nhất.

* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Không có cập nhật real-time.

Mi Hồng

▲ Bán đắt · SJC Miếng ▲ Bán đắt · Nhẫn 999/9999
21/06/2026 07:00
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
SJC 14.550.000đ 14.720.000đ 170.000đ
999 14.550.000đ 14.720.000đ 170.000đ
985 13.250.000đ 13.550.000đ 300.000đ
980 13.180.000đ 13.480.000đ 300.000đ
950 12.780.000đ
750 9.800.000đ 10.150.000đ 350.000đ
680 8.650.000đ 9.000.000đ 350.000đ
610 8.350.000đ 8.700.000đ 350.000đ
580 7.750.000đ 8.100.000đ 350.000đ
410 5.000.000đ 5.350.000đ 350.000đ
21/06/2026 18:05
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
VÀNG MIẾNG VRTL (Vàng Rồng Thăng Long) 14.370.000đ 14.700.000đ 330.000đ
NHẪN TRÒN TRƠN (Vàng Rồng Thăng Long) 14.370.000đ 14.700.000đ 330.000đ
VÀNG MIẾNG SJC (Vàng SJC) 14.370.000đ 14.720.000đ 350.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 999.9 (Vàng BTMC) 14.200.000đ 14.600.000đ 400.000đ
TRANG SỨC VÀNG RỒNG THĂNG LONG 99.9 (Vàng BTMC) 14.180.000đ 14.580.000đ 400.000đ
VÀNG THƯƠNG HIỆU KHÁC (Vàng Đối Tác) 13.600.000đ —đ
VÀNG NGUYÊN LIỆU (Vàng thị trường) 13.250.000đ —đ

Ngọc Thẩm

▼ Mua rẻ · SJC Miếng
21/06/2026 07:30
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn 999.9 13.550.000đ 13.900.000đ 350.000đ
Vàng Ta 999.9 13.550.000đ 13.900.000đ 350.000đ
Vàng Ta 990 13.300.000đ 13.700.000đ 400.000đ
Vàng 18K 750 9.748.000đ 10.298.000đ 550.000đ
Vàng Trắng AU750 9.748.000đ 10.298.000đ 550.000đ
Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) 14.300.000đ 14.600.000đ 300.000đ

Ngọc Hải

▼ Mua rẻ · Nhẫn 999/9999
21/06/2026 08:58
Loại vàng Mua Bán Chênh lệch
Nhẫn Vàng 24K 13.400.000đ 13.750.000đ 350.000đ
Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) 13.400.000đ —đ
Vàng miếng SJC (1 lượng) 14.320.000đ 14.700.000đ 380.000đ
Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) 14.320.000đ 14.700.000đ 380.000đ
Vàng nữ trang 24K 13.400.000đ 13.750.000đ 350.000đ
Vàng nữ trang 990 13.150.000đ 13.550.000đ 400.000đ

Xem giá vàng từng nguồn

Công cụ phân tích