‹ Ngày trước
Ngày sau ›
Giá vàng Thứ Ba, 29/09/2026
ĐANG CẬP NHẬTGiá cuối ngày từ SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải — vàng miếng & vàng nhẫn 9999 · đơn vị VND/chỉ · .
Dữ liệu giá vàng cuối ngày từ 9 nguồn chính: SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Hải. Đơn vị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g).
PNJ
28 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| PNJ — TPHCM | 13.940.00013.940k | 14.240.00014.240k | 300k |
| SJC — TPHCM | 13.940.00013.940k | 14.240.00014.240k | 300k |
| Nhẫn Trơn PNJ 999.9 — Giá vàng nữ trang | 13.940.00013.940k | 14.240.00014.240k | 300k |
| Vàng Kim Bảo 999.9 — Giá vàng nữ trang | 13.940.00013.940k | 14.240.00014.240k | 300k |
| Vàng Phúc Lộc Tài 999.9 — Giá vàng nữ trang | 13.940.00013.940k | 14.240.00014.240k | 300k |
| Vàng nữ trang 999.9 — Giá vàng nữ trang | 13.680.00013.680k | 14.180.00014.180k | 500k |
| Vàng nữ trang 999 — Giá vàng nữ trang | 13.666.00013.666k | 14.166.00014.166k | 500k |
| Vàng nữ trang 9920 — Giá vàng nữ trang | 13.447.00013.447k | 14.067.00014.067k | 620k |
| Vàng nữ trang 99 — Giá vàng nữ trang | 13.418.00013.418k | 14.038.00014.038k | 620k |
| Vàng 916 (22K) — Giá vàng nữ trang | 12.369.00012.369k | 12.989.00012.989k | 620k |
| Vàng 750 (18K) — Giá vàng nữ trang | 9.645.0009.645k | 10.635.00010.635k | 990k |
| Vàng 680 (16.3K) — Giá vàng nữ trang | 8.652.0008.652k | 9.642.0009.642k | 990k |
| Vàng 650 (15.6K) — Giá vàng nữ trang | 8.227.0008.227k | 9.217.0009.217k | 990k |
| Vàng 610 (14.6K) — Giá vàng nữ trang | 7.660.0007.660k | 8.650.0008.650k | 990k |
| Vàng 585 (14K) — Giá vàng nữ trang | 7.305.0007.305k | 8.295.0008.295k | 990k |
| Vàng 416 (10K) — Giá vàng nữ trang | 4.909.0004.909k | 5.899.0005.899k | 990k |
| Vàng 375 (9K) — Giá vàng nữ trang | 4.328.0004.328k | 5.318.0005.318k | 990k |
| Vàng 333 (8K) — Giá vàng nữ trang | 3.732.0003.732k | 4.722.0004.722k | 990k |
MH
10 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| SJC | 14.030.00014.030k | 14.180.00014.180k | 150k |
| 999 | 14.030.00014.030k | 14.180.00014.180k | 150k |
| 985 | 12.950.00012.950k | 13.150.00013.150k | 200k |
| 980 | 12.870.00012.870k | 13.070.00013.070k | 200k |
| 950 | 12.490.00012.490k | —— | — |
| 750 | 9.400.0009.400k | 9.700.0009.700k | 300k |
| 680 | 8.250.0008.250k | 8.550.0008.550k | 300k |
| 610 | 7.950.0007.950k | 8.250.0008.250k | 300k |
| 580 | 7.350.0007.350k | 7.650.0007.650k | 300k |
| 410 | 4.700.0004.700k | 5.000.0005.000k | 300k |
NT
6 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn 999.9 | 13.150.00013.150k | 13.500.00013.500k | 350k |
| Vàng Ta 999.9 | 13.150.00013.150k | 13.500.00013.500k | 350k |
| Vàng Ta 990 | 12.900.00012.900k | 13.300.00013.300k | 400k |
| Vàng 18K 750 | 9.558.0009.558k | 10.108.00010.108k | 550k |
| Vàng Trắng AU750 | 9.558.0009.558k | 10.108.00010.108k | 550k |
| Vàng Miếng SJC (Loại 10 chỉ) | 13.800.00013.800k | 14.150.00014.150k | 350k |
NH
15 loại
| Loại vàng · đ/chỉ | Mua | Bán | Chênh |
|---|---|---|---|
| Nhẫn Vàng 24K | 13.140.00013.140k | 13.490.00013.490k | 350k |
| Vàng HBS,NHJ,SJC (1 chữ) | 13.140.00013.140k | —— | — |
| Vàng miếng SJC (1 lượng) | 13.880.00013.880k | 14.250.00014.250k | 370k |
| Vàng miếng SJC (1c,2c,5c) | 13.880.00013.880k | 14.250.00014.250k | 370k |
| Vàng nữ trang 24K | 13.140.00013.140k | 13.490.00013.490k | 350k |
| Vàng nữ trang 990 | 12.940.00012.940k | 13.340.00013.340k | 400k |
| Vàng trắng 17K.P | 9.750.0009.750k | 10.250.00010.250k | 500k |
| Vàng trắng 416.P | 4.730.0004.730k | 5.260.0005.260k | 530k |
| Vàng trắng 585.P | 7.650.0007.650k | 8.150.0008.150k | 500k |
| Vàng trắng 610.P | 7.910.0007.910k | 8.410.0008.410k | 500k |
| Vàng trắng 750.P | 9.750.0009.750k | 10.250.00010.250k | 500k |
| Vàng đỏ 14K | 7.650.0007.650k | 8.150.0008.150k | 500k |
| Vàng đỏ 600 | 7.650.0007.650k | 8.150.0008.150k | 500k |
| Vàng đỏ 610 | 7.910.0007.910k | 8.410.0008.410k | 500k |
| Vàng đỏ 750 | 9.750.0009.750k | 10.250.00010.250k | 500k |
* Hiển thị giá cuối ngày (bản ghi mới nhất trong ngày). Ngày đã qua thì không còn cập nhật trong ngày.