Giá Vàng Đây
LIVE
Trang chủ Lịch sử theo thángGiá vàng Tháng 4/2026
SJC MIẾNG 144,20tr ▼0,41 NHẪN 9999 143,70tr ▼0,42 PNJ 144,10tr ▼0,41 DOJI 144,20tr ▼0,41 MI HỒNG 142,80tr ▼0,14 XAU/USD 4.387 ▲0,25
Tháng 4/2026

Giá vàng Tháng 4/2026 — lịch sử hàng ngày

Tra cứu giá vàng cuối mỗi ngày trong Tháng 4/2026 từ 9 nguồn: SJC, PNJ, DOJI, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh Hải, Ngọc Thẩm, Ngọc Hải · đơn vị VND/chỉ.

Ngày có dữ liệu
30 ngày
SJC mua cao nhất
17.370.000
ngày 01/04
SJC mua thấp nhất
16.300.000
ngày 29/04
Thay đổi cả tháng
−1.070.000
▼ 6,06%

Diễn biến giá SJC trong Tháng 4/2026

Giá bán ra Giá mua vào
01/0416/0430/04
Trong Tháng 4/2026, giá vàng miếng SJC giảm khoảng 1,07tr/chỉ (6,06%), từ 17.670.000 lên 16.600.000đ/chỉ. Giá mua vào cao nhất 17.370.000đ (ngày 01/04), thấp nhất 16.300.000đ (ngày 29/04). Dữ liệu ghi nhận 30 ngày có cập nhật.
Ngày SJC mua vào SJC bán ra Nguồn Chi tiết
T5 · 30/04 6/9 Xem chi tiết →
T4 · 29/04 16.300.00016.300k 16.600.00016.600k 150.000150k 8/9 Xem chi tiết →
T3 · 28/04 16.450.00016.450k 16.750.00016.750k 130.000130k 8/9 Xem chi tiết →
T2 · 27/04 3/9 Xem chi tiết →
CN · 26/04 3/9 Xem chi tiết →
T7 · 25/04 16.630.00016.630k 16.880.00016.880k 80.00080k 8/9 Xem chi tiết →
T6 · 24/04 16.550.00016.550k 16.800.00016.800k 120.000120k 8/9 Xem chi tiết →
T5 · 23/04 16.670.00016.670k 16.920.00016.920k 80.00080k 8/9 Xem chi tiết →
T4 · 22/04 16.750.00016.750k 17.000.00017.000k 60.00060k 8/9 Xem chi tiết →
T3 · 21/04 16.810.00016.810k 17.060.00017.060k 70.00070k 9/9 Xem chi tiết →
T2 · 20/04 16.830.00016.830k 17.130.00017.130k 70.00070k 9/9 Xem chi tiết →
CN · 19/04 4/9 Xem chi tiết →
T7 · 18/04 16.850.00016.850k 17.200.00017.200k 100.000100k 9/9 Xem chi tiết →
T6 · 17/04 16.750.00016.750k 17.100.00017.100k 20.00020k 9/9 Xem chi tiết →
T5 · 16/04 16.770.00016.770k 17.120.00017.120k 230.000230k 9/9 Xem chi tiết →
T4 · 15/04 17.000.00017.000k 17.350.00017.350k 50.00050k 9/9 Xem chi tiết →
T3 · 14/04 17.050.00017.050k 17.300.00017.300k 150.000150k 9/9 Xem chi tiết →
T2 · 13/04 16.850.00016.850k 17.150.00017.150k 90.00090k 9/9 Xem chi tiết →
CN · 12/04 3/9 Xem chi tiết →
T7 · 11/04 16.940.00016.940k 17.240.00017.240k 30.00030k 8/9 Xem chi tiết →
T6 · 10/04 16.970.00016.970k 17.270.00017.270k 120.000120k 9/9 Xem chi tiết →
T5 · 09/04 16.850.00016.850k 17.150.00017.150k 350.000350k 9/9 Xem chi tiết →
T4 · 08/04 17.100.00017.100k 17.500.00017.500k 250.000250k 5/9 Xem chi tiết →
T3 · 07/04 16.950.00016.950k 17.250.00017.250k 60.00060k 5/9 Xem chi tiết →
T2 · 06/04 17.010.00017.010k 17.310.00017.310k 140.000140k 5/9 Xem chi tiết →
CN · 05/04 2/9 Xem chi tiết →
T7 · 04/04 17.150.00017.150k 17.450.00017.450k 4/9 Xem chi tiết →
T6 · 03/04 17.100.00017.100k 17.450.00017.450k 100.000100k 5/9 Xem chi tiết →
T5 · 02/04 17.000.00017.000k 17.350.00017.350k 320.000320k 5/9 Xem chi tiết →
T4 · 01/04 17.370.00017.370k 17.670.00017.670k 5/9 Xem chi tiết →

Về lịch sử giá vàng Tháng 4/2026

Trang này lưu lại giá vàng cuối mỗi ngày trong Tháng 4/2026 từ 9 nguồn niêm yết trong nước gồm SJC, PNJ, DOJI, Ngọc Thẩm, Mi Hồng, Bảo Tín Minh Châu, Phú Quý, Bảo Tín Mạnh HảiNgọc Hải. Các chỉ số cao/thấp nhất và mức thay đổi cả tháng đều dựa trên giá vàng miếng SJC — mốc tham chiếu phổ biến nhất.

Bấm vào từng ngày để xem bảng giá chi tiết ngày đó của cả 9 nguồn, hoặc xem biểu đồ dài hạnso sánh giá giữa các nguồn để chọn nơi mua/bán tốt nhất. Đơn vị hiển thị: VND/chỉ (tương ứng 3,75g).

Câu hỏi thường gặp

Giá vàng trong bảng là giá lúc nào?

Là giá cuối ngày — bản ghi mới nhất trong ngày của mỗi nguồn. Đây không phải giá real-time; để xem giá đang cập nhật hãy vào trang giá hôm nay.

Vì sao một số ngày thiếu dữ liệu?

Nhiều nguồn không niêm yết giá mới vào cuối tuần hoặc ngày nghỉ lễ. Những ngày đó không có bản ghi nên không xuất hiện trong bảng, và không tính vào thống kê thay đổi.

"Thay đổi cả tháng" được tính thế nào?

Là chênh lệch giá bán ra SJC giữa ngày có dữ liệu đầu tiên và cuối cùng trong tháng. Cột "±" cạnh giá bán mỗi ngày cho biết mức thay đổi so với ngày có dữ liệu liền trước.

Công cụ phân tích