Giá vàng nhẫn tuần này 18/08/2026
TUẦN LỊCHBiến động vàng nhẫn trơn 999/9999 tuần lịch này (từ T2 17/08) · đơn vị VND/chỉ · Xem giá hôm nay
Tuần này ra sao
Vàng nhẫn 999/9999 · T2 17/08 → 18/08/2026So với các mốc
tuần trước · đầu tháng · 1 nămVàng nhẫn 999/9999 vs SJC miếng (hôm nay)
Biên độ 52 tuần (1 năm)
Diễn biến trong tuần
7 ngày · T2 → CN| Ngày | Đóng cửa (bán ra) | Thay đổi |
|---|---|---|
| T2 · 17/08 | 14.370.00014.370k | ▲ 20.00020k |
| T3 · 18/08 | 14.370.00014.370k | không cập nhật |
| T4 · 19/08 | — | chưa tới |
| T5 · 20/08 | — | chưa tới |
| T6 · 21/08 | — | chưa tới |
| T7 · 22/08 | — | chưa tới |
| CN · 23/08 | — | chưa tới |
Tuần này Vàng nhẫn 999/9999 gần như đi ngang, hiện giá quanh vùng giữa tuần. Xét trong 1 năm, giá đang ở vùng giá thấp so với 12 tháng qua. Chênh mua–bán đang thấp, chi phí giao dịch hiện rẻ.
Thông tin tham khảo, không phải khuyến nghị đầu tư.
Đặt vào bối cảnh
6 tuần · 12 tuầnXu hướng 6 tuần gần nhất (% tuần/tuần)
12 tuần gần nhất (đóng cửa cuối tuần)
| Tuần | Đóng cửa | Tuần/tuần | Thấp–cao |
|---|---|---|---|
| 17/08–23/08 đang chạy | 14.370.00014.370k | ▲0,14% | 14,37tr–14,37tr |
| 10/08–16/08 | 14.350.00014.350k | ▲0,00% | 14,28tr–14,38tr |
| 03/08–09/08 | 14.350.00014.350k | ▲2,14% | 14,00tr–14,35tr |
| 27/07–02/08 | 14.050.00014.050k | ▼0,35% | 14,05tr–14,25tr |
| 20/07–26/07 | 14.100.00014.100k | ▼3,75% | 13,90tr–14,54tr |
| 13/07–19/07 | 14.650.00014.650k | ▼1,94% | 14,56tr–14,80tr |
| 06/07–12/07 | 14.940.00014.940k | ▼1,26% | 14,82tr–15,09tr |
| 29/06–05/07 | 15.130.00015.130k | ▲1,95% | 14,63tr–15,13tr |
| 22/06–28/06 | 14.840.00014.840k | ▲0,88% | 14,61tr–14,85tr |
| 15/06–21/06 | 14.710.00014.710k | ▲0,14% | 14,66tr–15,14tr |
| 08/06–14/06 | 14.690.00014.690k | ▼2,07% | 13,82tr–14,69tr |
| 01/06–07/06 | 15.000.00015.000k | ▼5,54% | 15,00tr–15,83tr |
Mua ở đâu rẻ hơn
giá bán Vàng nhẫn 999/9999 hôm nay · 8 nguồn| Nguồn | Mua vào | Bán ra | Chênh M–B | Đắt hơn nơi rẻ nhất |
|---|---|---|---|---|
| Ngọc Hải · rẻ nhất | 13.190.00013.190k | 13.590.00013.590k | 400.000 | rẻ nhất hôm nay |
| Ngọc Thẩm | 13.350.00013.350k | 13.750.00013.750k | 400.000 | +160.000 (1,18%) |
| Mi Hồng | 14.130.00014.130k | 14.280.00014.280k | 150.000 | +690.000 (5,08%) |
| Phú Quý | 14.030.00014.030k | 14.330.00014.330k | 300.000 | +740.000 (5,45%) |
| SJC | 14.070.00014.070k | 14.370.00014.370k | 300.000 | +780.000 (5,74%) |
| PNJ | 14.050.00014.050k | 14.410.00014.410k | 360.000 | +820.000 (6,03%) |
| Bảo Tín Minh Châu | 14.020.00014.020k | 14.420.00014.420k | 400.000 | +830.000 (6,11%) |
| DOJI | 14.120.00014.120k | 14.520.00014.520k | 400.000 | +930.000 (6,84%) |
Chọn nguồn
Về giá vàng tuần này
Trang tổng hợp biến động giá vàng nhẫn trơn 999/9999 trong tuần lịch hiện tại — tăng/giảm, cao/thấp nhất, chênh lệch mua–bán và so sánh giá giữa các nguồn.
"Tuần này" được tính theo tuần lịch — từ thứ Hai đến hôm nay — chứ không phải 7 phiên gần nhất. Mỗi loại vàng (Vàng nhẫn 999/9999, nhẫn 999/9999, nữ trang 18K) có trang riêng; bạn có thể đổi nguồn niêm yết để xem cùng chỉ số cho từng tiệm. Xem thêm biểu đồ dài hạn, so sánh giá giữa các nguồn hoặc lịch sử theo tháng.
Câu hỏi thường gặp
"Tuần này" được tính từ ngày nào?
Từ thứ Hai của tuần lịch hiện tại đến hôm nay. Các chỉ số cao/thấp nhất, biên độ và số phiên tăng/giảm đều dựa trên các phiên có dữ liệu trong khoảng đó, so mốc với giá đóng cửa cuối tuần trước.
Vì sao có ngày ghi "không cập nhật"?
Một số nguồn không niêm yết giá mới vào cuối tuần hoặc ngày nghỉ. Bảng vẫn giữ đủ các ngày và lấy lại giá gần nhất để bạn theo dõi liền mạch, nhưng những ngày đó không tính vào thống kê biến động.
Lời/lỗ nếu mua đầu tuần được tính thế nào?
Giả định mua bằng giá bán ra đầu tuần và bán lại bằng giá mua vào hiện tại của cùng nguồn — tức đã trừ chênh lệch mua–bán. Đây là con số tham khảo, không phải khuyến nghị giao dịch.